Kích thước các loại xe tải thông dụng ở Việt Nam hiện nay

Thứ hai - 16/09/2019 16:35
Kích thước các loại xe tải thông dụng tại Việt Nam hiện nay
Hình ảnh một số phương tiện Smart Trans
Hình ảnh một số phương tiện Smart Trans
Khi có nhu cầu vận chuyển hàng hóa, hầu hết chúng ta đều quan tâm đến TRỌNG LƯỢNG hàng hóa cần vận chuyển mà quên rằng KHỐI LƯỢNG hàng hóa với chiếc xe có TRỌNG TẢI phù hợp với lô hàng cần vận chuyển hay không? Để cho quý khách hàng thuận tiện hơn trong việc lựa chọn PHƯƠNG TIỆN vận chuyển phù hợp nhất, SMART TRANS trân trọng gửi đến các loại xe với kích thước cụ thể như sau:
1. KÍCH THƯỚC XE TẢI 9 TẤN THACO AUMAN C160 :
  • Kích thước (D x R x C) : 9730 x 2460 x 3600 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 7400 x 2300 x 2150 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 280 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 5925 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 15120 (Kg)
  • Tải trọng : 9 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 10.00 R20 (bố thép)
  • Tốc độ tối đa : 90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 230 (lít)
2. KÍCH THƯỚC XE TẢI 12 TẤN THACO AUMAN C1290 :
  • Kích thước (D x R x C) : 12100 x 2500 x 4000 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 9600 x 2390 x 2540 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 270 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 11100 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 24000 (Kg)
  • Tải trọng : 12,705 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 10.00 R20
  • Tốc độ tối đa : 90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 380 (lít)
3.  KÍCH THƯỚC XE TẢI 14 TẤN THACO AUMAN C1400 :
  • Kích thước (D x R x C) : 11940 x 2500 x 3610 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 9500 x 2380 x 2150 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 280 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 9805 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 24000 (Kg)
  • Tải trọng : 14 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 10.00 R20 (bố thép)
  • Tốc độ tối đa : 90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 380 (lít)
4. KÍCH THƯỚC XE TẢI 13,8 TẤN THACO AUMAN HD210 :
  • Kích thước (D x R x C) : 9810 x 2430 x 3326 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 7400 x 2300 x 2100 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 189 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 6460 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 20480 (Kg)
  • Tải trọng : 13,825 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 245 / 70 R19.5
  • Tốc độ tối đa :  (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 200 (lít)
5. KÍCH THƯỚC XE TẢI 18 TẤN THACO AUMAN HD320 :
  • Kích thước (D x R x C) : 12200 x 2500 x 3560 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 9700 x 2350 x 2150 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 275 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 12070 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 30000 (Kg)
  • Tải trọng : 17,8 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 02 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 12 R22.5
  • Tốc độ tối đa :  (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 350 (lít)
6. KÍCH THƯỚC XE TẢI 21 TẤN THACO AUMAN HD360 :
  • Kích thước (D x R x C) : 12200 x 2500 x 3570 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 9700 x 2350 x 2150 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 275 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 12970 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 34000 (Kg)
  • Tải trọng : 20,9 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 02 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 12 R22.5
  • Tốc độ tối đa :  (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 350 (lít)
7. KÍCH THƯỚC XE TẢI 2 TẤN THACO OLLIN 198A :
  • Kích thước (D x R x C) : 6050 x 1940 x 2260 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4250 x 1840 x 380 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 2795 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 4980 (Kg)
  • Tải trọng : 1,98 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.00-16 / DUAL 7.00-16
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 90 (lít)
8. KÍCH THƯỚC XE TẢI 5 TẤN THACO OLLIN 500B :
  • Kích thước (D x R x C) : 6050 x 1970 x 2260 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4250 x 1840 x 380 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 2795 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 7985 (Kg)
  • Tải trọng : 4,995 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.00-16
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 90 (lít)
9. KÍCH THƯỚC XE TẢI 7,3 TẤN THACO OLLIN 700B :
  • Kích thước (D x R x C) : 8180 x 2240 x 2420 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 6150 x 2100 x 400 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 215 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3950 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 11445 (Kg)
  • Tải trọng : 7,3 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 8.25-16/ DUAL 8.25-16
  • Tốc độ tối đa :  90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 120 (lít)
10. KÍCH THƯỚC XE TẢI 7,25 TẤN THACO OLLIN 700C :
  • Kích thước (D x R x C) : 7650 x 2250 x 2420 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 5770 x 2100 x 400 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3710 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 11155 (Kg)
  • Tải trọng : 7,25 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 8.25-16/ DUAL 8.25-16
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 120 (lít)
11. KÍCH THƯỚC XE TẢI 8 TẤN THACO OLLIN 800A :
  • Kích thước (D x R x C) : 9210 x 2450 x 2630 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 6900 x 2290 x 600 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 270 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 5400 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 13595 (Kg)
  • Tải trọng : 8 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 9.00-20/ DUAL 9.00-20
  • Tốc độ tối đa :  90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 220 (lít)
12. KÍCH THƯỚC XE TẢI 9,4 TẤN THACO OLLIN 900A :
  • Kích thước (D x R x C) : 9690 x 2455 x 2660 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 7400 x 2300 x 400 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 260 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 5285 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 14880 (Kg)
  • Tải trọng : 9,4 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 9.00-20/ DUAL 9.00-20
  • Tốc độ tối đa :  90 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 220 (lít)
13. KÍCH THƯỚC XE TẢI 2 TẤN RƯỠI THACO  HD65 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6185 x 2050 x 2270 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4340 x 1920 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 2780 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 5475 (Kg)
  • Tải trọng : 2,5 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.00-16 (7.00 R16) / 7.00-16 (7.00 R16)
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
14. KÍCH THƯỚC XE TẢI 3 TẤN RƯỠI THACO  HD72 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6740 x 2170 x 2290 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4880 x 2030 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 235 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3000 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 6695 (Kg)
  • Tải trọng : 3,5 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.50-16 (7.50 R16) / 7.50-16 (7.50 R16)
  • Tốc độ tối đa :  104 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
15. KÍCH THƯỚC XE TẢI 3 TẤN RƯỠI THACO  HD345 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6860 x 2160 x 2290 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 5000 x 2030 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3155 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 6800 (Kg)
  • Tải trọng : 3,45 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.50-16 (7.50 R16) / 7.50-16 (7.50 R16)
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
16. KÍCH THƯỚC XE ĐÔNG LẠNH  HD350 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6175 x 2050 x 2260 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4340 x 1920 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 2765 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 6410 (Kg)
  • Tải trọng : 3,45 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.00-16 (7.00 R16) / 7.00-16 (7.00 R16)
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
17. KÍCH THƯỚC XE TẢI 4,1 TẤN THACO  HD450 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6855 x 2160 x 2290 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 5000 x 2030 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 235 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3005 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 7300 (Kg)
  • Tải trọng : 4,1 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.50-16 (7.50 R16) / 7.50-16 (7.50 R16)
  • Tốc độ tối đa :  104 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
18. KÍCH THƯỚC XE TẢI 5 TẤN THACO  HD500 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6175 x 2050 x 2260 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 4340 x 1920 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3205 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 8440 (Kg)
  • Tải trọng : 4,99 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.00-16 (7.00 R16) / 7.00-16 (7.00 R16)
  • Tốc độ tối đa :  100 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
19. KÍCH THƯỚC XE TẢI 6,4 TẤN THACO  HD650 :
  • Kích thước (D x R x C) : 6855 x 2160 x 2290 (mm)
  • Kích thước thùng xe (D x R x C) : 5000 x 2030 x 390 (mm)
  • Kích thước khoảng sáng gầm xe : 235 (mm)
  • Trọng lượng không tải : 3455 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ : 9990 (Kg)
  • Tải trọng : 6,4 (Tấn)
  • Số chỗ ngồi : 03 chỗ
  • Lốp xe trước và sau : 7.50-16 (7.50 R16) / 7.50-16 (7.50 R16)
  • Tốc độ tối đa :  104 (Km/h)
  • Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây